驻地

zhù dìtrú địa

Hán Việt: trú địa · Pinyin: zhù dì

Tổng quan

nơi đóng quân; nơi trú quân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.部队或外勤工作人员所驻的地方。 2.地方行政机关所在地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

部隊駐紮或外交官員留住外地辦公的地方。

Cấu tạo: 駐 (trú) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. nơi đóng quân; nơi trú quân。部隊或外勤工作人員所駐的地方。 2. trụ sở。地方行政機關的所在地。
  • Biên soạn 駐地 zhùdì* p.w. 1. place where troops/etc. are stationed 2. seat (of a local administrative organ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 部隊駐紮或外交官員留住外地辦公的地方。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.部队或外勤工作人员所驻的地方。 2.地方行政机关所在地。

Eng

  • Cihui station; encampment

Đức

  • Handedict Bahnhof, Station

Từ liên quan

Gần nghĩa

驻跸 · 地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了