驻屯
trú truân
Hán Việt: trú truân · Pinyin: zhù tún
Tổng quan
đồn trú
1.驻扎。
駐兵屯守。如:「凡是重要關隘,皆需重兵駐屯,以防敵軍入侵。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đóng quân: đồn trú
- Tần suất từ đồn trú
- Biên soạn 駐屯 hùtún v.o. be stationed/quartered
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.驻扎。
Eng
- Cihui 駐屯 hùtún v.o. be stationed/quartered
- Tần suất từ 駐屯 hùtún v.o. be stationed/quartered