駐節
trú tiết
Hán Việt: trú tiết · Pinyin: zhù jié
Tổng quan
(của quan chức cấp cao) tạm thời cư trú ở nước ngoài (hoặc ở nơi khác trong nước) theo nhiệm vụ công tác đi công cán; công cán sự vụ。舊指高級官員駐在外地執行公務。
Nghĩa
Việt
- Cihui (của quan chức cấp cao) tạm thời cư trú ở nước ngoài (hoặc ở nơi khác trong nước) theo nhiệm vụ công tác đi công cán; công cán sự vụ。舊指高級官員駐在外地執行公務。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大官停留在外,或使節駐留於外。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧指身居要职的官员于外执行使命,在当地住下。节,符节。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧指身居要职的官员于外执行使命,在当地住下。节,符节。
Eng
- CC-CEDICT (of a high official) to temporarily reside overseas (or in another part of the country) on an official posting
- Cihui (of a high official) to temporarily reside overseas (or in another part of the country) on an official posting