駝子

tuó zi đà tử

Hán Việt: đà tử · Pinyin: tuó zi

Tổng quan

người gù lưng gười lưng gù. đà tử đà tử ☆Người lưng gù. người gù; người còng lưng。駝背的人。

Cấu tạo: (đà) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đà tử đà tử ☆Người lưng gù.
  • Cihui người gù lưng gười lưng gù. đà tử đà tử ☆Người lưng gù. người gù; người còng lưng。駝背的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 駝背的人。《二十年目睹之怪現狀》第五三回:「我舉起燈籠向他們一照,那提燈籠的是個駝子,那扛竹竿子的一個是一隻眼的,一個滿面煙容。」《樵史演義》第三七回:「馬士英唱了一聲,憑他自下去,又一員守備是齊人龍,卻是個駝子,又且有五十歲光景,鬚已半白。馬士英不覺笑起來。道:『好個老駝子,還不快快下去。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驼背的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.驼背的人。

Eng

  • CC-CEDICT hunchback
  • Cihui hunchback