駝峰

tuó fēng đà phong

Hán Việt: đà phong · Pinyin: tuó fēng

Tổng quan

bướu lạc đà | chỗ gồ (ở bãi triền dồn tàu hỏa)

Cấu tạo: (đà) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bướu lạc đà | chỗ gồ (ở bãi triền dồn tàu hỏa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 駱駝背上隆起的肉峰。內貯大量脂肪,古人以為珍貴食品。唐.段成式《酉陽雜俎.卷七.酒食》:「將軍曲良翰,能為驢騣駝峰炙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"驼峰"。亦作"駞峰"; 骆驼背上的肉峰。古代作为珍馐之一; 驼形的山峰; 指铁路调车用的土坡。车辆可以凭本身的重力自动溜到各股铁道上去。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"驼峰"。亦作"駞峰"。 2.骆驼背上的肉峰。古代作为珍馐之一。 3.驼形的山峰。 4.指铁路调车用的土坡。车辆可以凭本身的重力自动溜到各股铁道上去。

Eng

  • CC-CEDICT hump of a camel|hump (in a railroad hump yard)
  • Cihui 駝峰 uófēng* n. 1. hump of a camel 2. railroad marshalling yard on a slope