驼背
đà bối
Hán Việt: đà bối · Pinyin: tuó bèi
Tổng quan
BỐI; BỘI; lưng còng; lưng gù.; người gù; người còng lưng
1.亦作"駞背"。 2.骆驼的脊背。 3.人的脊柱向后拱起。多由年老脊椎变形和某些疾病引起。
背部彎拱。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ (cổ) ngừơi gù, (cổ) gù lưng gù, lưng có bướu, người gù lưng lưng gù, lưng có bướu, người gù lưng (y học) bướu gù (y học) tật gù (y học) bệnh còi xương; đà bối/đà bội: lưng còng/lưng gù/người gù/người còng lưng; lưng gù; người gù; người còng lưng
- Biên soạn 駝背 uóbèi n./attr. hunchback; humpback
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 背部彎拱。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"駞背"。 2.骆驼的脊背。 3.人的脊柱向后拱起。多由年老脊椎变形和某些疾病引起。
Eng
- Cihui hunchbacked; stooping; hunchback
- Tần suất từ 駝背 uóbèi n./attr. hunchback; humpback
Đức
- Handedict buckelig
other
- Nguồn khác Lưng gù. Gù lưng