驾凌

jià línggiá lăng

Hán Việt: giá lăng · Pinyin: jià líng

Tổng quan

át đi; vượt trội

新华 · Tân Hoa Đại lục

凌驾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

凌駕、超越。如:「只要能奮發自勵,假以時日,必能駕凌你友人的成就。」

Cấu tạo: 駕 (giá) + 凌 (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt lên trên: át đi/vượt trội
  • Tần suất từ át đi; vượt trội
  • Biên soạn 駕凌 iàlíng* v. place oneself above (sb. or an organization)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凌驾。

Eng

  • Cihui 駕凌 iàlíng* v. place oneself above (sb. or an organization)
  • Tần suất từ 駕凌 iàlíng* v. place oneself above (sb. or an organization)

Từ liên quan

Gần nghĩa

凌乘 · 凌乱 · 凌云 · 凌侮 · 凌兢 · 凌凌 · 凌厉 · 凌夷