驕子

jiāo zi kiêu tử

Hán Việt: kiêu tử · Pinyin: jiāo zi

Tổng quan

con cưng: con được nuông chiều/người nổi bật/vượt trội/người tài

Cấu tạo: (kiêu) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con cưng: con được nuông chiều/người nổi bật/vượt trội/người tài

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受宠爱的儿子,多用于比喻天之~ㄧ时代的~。

Eng

  • Cihui 驕子 iāozǐ n. 1. parent's pride; favorite son 2. Heaven's chosen one

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宠儿