骄慢

jiāo mànkiêu mạn

Hán Việt: kiêu mạn · Pinyin: jiāo màn

Tổng quan

ngạo mạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

傲慢:为人~, 态度~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驕傲。《漢書.卷二七.五行志上》:「劉向以為時宋愍公驕慢,睹災不改。」《三國演義》第一八回:「遂拆書觀之,見其等廕慢。」

Cấu tạo: 驕 (kiêu) + 慢 (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiêu căng: ngạo mạn
  • Tần suất từ ngạo mạn
  • Biên soạn 驕慢 iāomàn s.v. 1. complacent 2. arrogant; haughty

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傲慢:为人~, 态度~。

Eng

  • Cihui 驕慢 iāomàn s.v. 1. complacent 2. arrogant; haughty
  • Tần suất từ 驕慢 iāomàn s.v. 1. complacent 2. arrogant; haughty

Từ liên quan

Gần nghĩa

骄慢地 · 慢些 · 慢使 · 慢地 · 慢坑 · 慢坡 · 慢境 · 慢夢