駱駝

luò tuo lạc đà

Hán Việt: lạc đà · Pinyin: luò tuo

Tổng quan

lạc đà | (thông tục) người đần độn | ngốc nghếch | LT:峰 ên loài thú lớn, hiền, lưng có bướu, nhịn uống nước được lâu, thường được dùng làm phương tiện di chuyển trong sa mạc (Chameau, Camelus). lạc đà lạc đà ☆Tên loài thú lớn, hiền, lưng có bướu, nhịn uống nước được lâu, thường được dùng làm phương tiện di chuyển trong sa mạc (Chameau, Camelus). lạc đà。哺乳動物,身體高大,背上有駝峰, 蹄扁平, 蹄底有內質的墊, 適於在沙漠中行走。有雙重眼瞼…

Cấu tạo: (lạc) + (đà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lạc đà lạc đà ☆Tên loài thú lớn, hiền, lưng có bướu, nhịn uống nước được lâu, thường được dùng làm phương tiện di chuyển trong sa mạc (Chameau, Camelus).
  • Cihui lạc đà | (thông tục) người đần độn | ngốc nghếch | LT:峰 ên loài thú lớn, hiền, lưng có bướu, nhịn uống nước được lâu, thường được dùng làm phương tiện di chuyển trong sa mạc (Chameau, Camelus). lạc đà lạc đà ☆Tên loài thú lớn, hiền, lưng có bướu, nhịn uống nước được lâu, thường đ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。哺乳綱偶蹄目,脊椎動物。身形高大,背上有駝峰,依駝峰可分單峰和雙峰兩種。雙重眼瞼,可擋風沙。腳下有肉墊,適於沙漠行走。能反芻,有高度耐飢渴的能力。可供騎乘及載貨,是沙漠中的主要負重動物,故也稱為「沙漠之舟」。原產地在北非、阿拉伯、伊朗、中亞和西班牙等地。也稱為「橐駝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哺乳动物,反刍类,身体高大,头小颈长,背上有驼峰,蹄扁平,蹄底有肉质的垫,适于在沙漠中行走。有双重眼睑,不怕风沙。有高度耐饥渴的能力。嗅觉灵敏,能嗅出远处的水源,又能预感大风的到来。供骑乘或运货,是沙漠地区主要的力畜。

Eng

  • CC-CEDICT camel (CL:峰[feng1],匹[pi3],頭|头[tou2])|(coll.) blockhead; ninny
  • Cihui camel (CL:峰,匹,頭|头); (coll.) blockhead; ninny

ja

  • JMdict camel|camel (cloth)|cloth made from camel hair|camel (color)|light yellowish brown