luò lạc

Hán Việt: lạc · Pinyin: luò

Tổng quan

họ [Luo4] lạc đà ngựa trắng bờm đen (cổ)

駱駝 · 駱駝坐 · 駱駝山 · 駱駝絨 · 單峰駱駝 · 駱丞 · 駱田 · 駱谷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluò
Hán Việtlạc
Quảng Đônglok3
Mân Namlo̍h
Nhật BảnKAWARAGE
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổlak
Baxter-Sagart[r]ˤak
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤak
Phản thiết盧各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Lạc đà} [駱駝] một giống thú ở châu Phi, trên lưng có bướu, rất tiện xếp đồ, trong bụng có túi chứa nước, dùng để đi qua các bể cát (sa mạc). Cổ nhân cho là một món ăn quý trong tám món ăn quý, {bát trân} [八珍].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.黑色鬃毛的白馬。《說文解字.馬部》:「駱,馬白色黑鬣尾也。」 2.姓。如唐代有駱賓王。

Eng

  • CC-CEDICT surname Luo
  • CC-CEDICT camel|white horse with a black mane (archaic)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】盧各切【集韻】【韻會】【正韻】歷各切,𠀤音洛。【玉篇】白馬黑鬣。【詩·小雅】嘽嘽駱馬。【禮·明堂位】夏后氏駱馬黑鬣。 又國名。【史記·南越王佗傳】佗以兵威邊,財物賂遺閩越西甌駱役屬焉。【註】漢書音義曰:駱,越也。索隱曰:姚氏按廣州記云:交阯有駱田,仰潮水上下,人食其田,名爲駱侯,諸縣自名爲駱將,後蜀王予將兵討駱侯,自稱爲安陽王。尉佗攻破安陽王,令二使典主交阯九眞二郡,卽甌駱也。 又縣名。【前漢·地理志】定襄郡駱縣。 又姓,駱統,見【吳志】。 又與落通。【史記·天官書】大荒駱歲,隂在巳。又【歷書】作大荒落。 又【字彙補】魯故切,與輅同。【史記·秦本紀】非子爲周大駱是也。 又【字彙補】居詐切,音駕。【轉注古音】古駕輅皆同駱字,駱主車駕,故字可互用,猶甸之與椉也。【玉篇】又作𩦼。

Thuyết Văn

馬白色黑鬛尾也。 从馬。各聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋嘼曰。白馬黑鬛駱。詩音義曰。樊、孫爾雅並作白馬黑髦鬛尾也。然則許正同樊、孫本矣。魯頌毛傳亦曰。白馬黑鬛曰駱。按今毛詩有驒有駱。有駵有雒。毛曰。黑身白鬛曰雒。正與白身黑鬛曰駱互異。正義曰。定本、集注及徐音皆作駱。釋文亦云。雒本或作駱。然則本二物相似而同名。淺人惑之。乃妄改字。 盧各切。五部。

【駱】 (lạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: Lô các thiết Thượng tự: 盧 (lô) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) bạch (Sắc trắng.) sắc (Sắc) hắc (Sắc đen) bờm vĩ (Đuôi.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢆇 · 𩦼 · 骆 · 骆 · 骆