駢鄰

pián lín biền lân

Hán Việt: biền lân · Pinyin: pián lín

Tổng quan

Cấu tạo: (biền) + (lân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"骈怜"; 犹比邻。《史记.高祖功臣侯者年表》"柏至﹐以骈怜从起昌邑。"司马贞索隐"怜﹑邻声相近。骈邻﹐犹比邻也。"一说,谓并两骑为军翼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"骈怜"。 2.犹比邻。《史记.高祖功臣侯者年表》"柏至﹐以骈怜从起昌邑。"司马贞索隐"怜﹑邻声相近。骈邻﹐犹比邻也。"一说,谓并两骑为军翼。

Eng

  • Cihui 駢鄰 iánlín n. next-door neighbor M:²wèi