骈阗
biền điền
Hán Việt: biền điền · Pinyin: pián tián
Tổng quan
bày ra; người đông đúc
聚集; 罗列:士女~。也作骈填。
1.連屬聚集。唐.李白〈明堂賦〉:「哤聒乎區宇,駢闐乎闕外。」《洛陽伽藍記.卷四.城西永明寺》:「庭列脩竹,簷拂高松,奇花異草,駢闐階砌。」也作「駢田」、「駢填」。_x000D_ 2.車馬連結,並行而進。明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「芳草地,有香車寶馬駢闐來許。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tụ tập: bày ra/người đông đúc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聚集; 罗列:士女~。也作骈填。