验伤
nghiệm thương
Hán Việt: nghiệm thương · Pinyin: yàn shāng
Tổng quan
giám định vết thương hoặc chấn thương (thường cho mục đích pháp y)
1.检验伤情。
檢驗傷勢。如:「車禍後到醫院驗傷,結果顯示有輕微的腦震盪。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ giám định vết thương hoặc chấn thương (thường cho mục đích pháp y)
- Biên soạn 驗傷 yànshāng v.o. check a wound; examine an injury
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 檢驗傷勢。如:「車禍後到醫院驗傷,結果顯示有輕微的腦震盪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.检验伤情。
Eng
- Cihui to examine a wound or injury (typically for forensic purposes)
- Tần suất từ 驗傷 yànshāng v.o. check a wound; examine an injury