駿惠
tuấn huệ
Hán Việt: tuấn huệ · Pinyin: jùn huì
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极力遵从。《诗.周颂.维天之命》"骏惠我文王﹐曾孙笃之。"郑玄笺"大顺我文王之意。"一说﹐骏﹑惠二字平列﹐皆为顺。见清马瑞辰《毛诗传笺通释》; 极大的恩惠。
- Tân Hoa Tự Điển 1.极力遵从。《诗.周颂.维天之命》"骏惠我文王﹐曾孙笃之。"郑玄笺"大顺我文王之意。"一说﹐骏﹑惠二字平列﹐皆为顺。见清马瑞辰《毛诗传笺通释》。 2.极大的恩惠。
Eng
- Cihui 駿惠 ùnhuì n. great favor; unbounded generosity