騎牆

qí qiáng kị tường

Hán Việt: kị tường · Pinyin: qí qiáng

Tổng quan

đứng giữa chừng | chọn cả hai bên trong một cuộc tranh chấp ưỡi trên bức tường, hai chân bỏ hai bên tường, ý nói đứng giữa hai phe, không ngả về phe nào. kị tường kị tường ☆Cưỡi trên bức tường, hai chân bỏ hai bên tường, ý nói đứng giữa hai phe, không ngả về phe nào.

Cấu tạo: (kị) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kị tường kị tường ☆Cưỡi trên bức tường, hai chân bỏ hai bên tường, ý nói đứng giữa hai phe, không ngả về phe nào.
  • Cihui đứng giữa chừng | chọn cả hai bên trong một cuộc tranh chấp ưỡi trên bức tường, hai chân bỏ hai bên tường, ý nói đứng giữa hai phe, không ngả về phe nào. kị tường kị tường ☆Cưỡi trên bức tường, hai chân bỏ hai bên tường, ý nói đứng giữa hai phe, không ngả về phe nào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 南北朝時,有一僧名為阿專師,常來往於宴會、遊戲場所。後因故得罪人,被追捕而騎坐在牆上,等確定對方真要抓他時,才以杖擊牆升上數十仞避之。見《太平廣記.卷九一.阿專師》。後用以比喻對兩方面都討好,立場不明,態度模稜兩可。《醒世姻緣傳》第九九回:「知這兩家士官,不是決意造反,也還是騎牆觀望。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻立场不明确,站在斗争双方的中间,哪一方面也不得罪:~派|~观望。

Eng

  • CC-CEDICT to sit on the fence (in a dispute)
  • Cihui to sit on the fence (in a dispute)