騎射
kị xạ
Hán Việt: kị xạ · Pinyin: qí shè
Tổng quan
cưỡi ngựa bắn cung | cưỡi và bắn ắn cung và cưỡi ngựa, hai việc mà con nhà võ thời xưa phải luyện tập. kị xạ kị xạ ☆Bắn cung và cưỡi ngựa, hai việc mà con nhà võ thời xưa phải luyện tập.
Nghĩa
Việt
- Cihui kị xạ kị xạ ☆Bắn cung và cưỡi ngựa, hai việc mà con nhà võ thời xưa phải luyện tập.
- Cihui cưỡi ngựa bắn cung | cưỡi và bắn ắn cung và cưỡi ngựa, hai việc mà con nhà võ thời xưa phải luyện tập. kị xạ kị xạ ☆Bắn cung và cưỡi ngựa, hai việc mà con nhà võ thời xưa phải luyện tập.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 騎馬和射箭。《戰國策.趙策二》:「今吾將胡服騎射,以教百姓,而世必議寡人矣。」《五代史平話.唐史.卷上》:「善能騎射,屢立大功。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骑马和射箭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.骑马和射箭。
Eng
- CC-CEDICT equestrian archery|riding and shooting
- Cihui equestrian archery; riding and shooting
ja
- JMdict shooting on horseback|equestrian archery