騎省

qí shěng kị tỉnh

Hán Việt: kị tỉnh · Pinyin: qí shěng

Tổng quan

Cấu tạo: (kị) + (tỉnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官署名。唐两省皆有散骑常侍,故称之为骑省; 指潘岳。语本晋潘岳《秋兴赋序》"寓直于散骑之省。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官署名。唐两省皆有散骑常侍,故称之为骑省。 2.指潘岳。语本晋潘岳《秋兴赋序》"寓直于散骑之省。"