騎警

qí jǐng kị cảnh

Hán Việt: kị cảnh · Pinyin: qí jǐng

Tổng quan

cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)

Cấu tạo: (kị) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骑着马或摩托车等执行巡逻任务的警察。

Eng

  • CC-CEDICT mounted police (on horse or motorbike)
  • Cihui mounted police (on horse or motorbike)