騎鶴
kị hạc
Hán Việt: kị hạc · Pinyin: qí hè
Tổng quan
cưỡi hạc (như một đạo sĩ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cưỡi hạc (như một đạo sĩ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓仙家﹑道士乘鹤云游; 犹言骑鹤上扬州。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓仙家﹑道士乘鹤云游。 2.犹言骑鹤上扬州。
Eng
- CC-CEDICT to ride a crane (as a Daoist adept)
- Cihui to ride a crane (as a Daoist adept)