騾夫

luó fū loa phu

Hán Việt: loa phu · Pinyin: luó fū

Tổng quan

Cấu tạo: (loa) + (phu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赶骡子的人; 旧时富豪为讼事而豢养在家的打手。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赶骡子的人。 2.旧时富豪为讼事而豢养在家的打手。

Eng

  • Cihui 騾夫 uófū n. muleteer M:ge/¹míng