骤变

zhòu biànsậu biến

Hán Việt: sậu biến · Pinyin: zhòu biàn

Tổng quan

thay đổi đột ngột; thay đổi bất ngờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.迅速变革。 2.突然变化。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

突然、急遽的變化。如:「面對父母車禍雙亡的驟變,他頓失所依,不知所措。」

Cấu tạo: 驟 (sậu) + 變 (biến)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thay đổi thình lình.; thay đổi đột ngột; thay đổi bất ngờ; hay đổi thình lình
  • Biên soạn 驟變 hòubiàn n. sudden change

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然、急遽的變化。如:「面對父母車禍雙亡的驟變,他頓失所依,不知所措。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.迅速变革。 2.突然变化。

Eng

  • Cihui to change suddenly; to change abruptly
  • Tần suất từ 驟變 hòubiàn n. sudden change

other

  • Nguồn khác Thay đổi thình lình

Từ liên quan

Gần nghĩa

变丑 · 变为 · 变乱 · 变了 · 变产 · 变价 · 变位 · 变体