驟雨

zhòu yǔ sậu vũ

Hán Việt: sậu vũ · Pinyin: zhòu yǔ

Tổng quan

mưa rào ưa rào. Trận mưa thình lình. sậu vũ sậu vũ ☆Mưa rào. Trận mưa thình lình.

Cấu tạo: (sậu) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sậu vũ sậu vũ ☆Mưa rào. Trận mưa thình lình.
  • Cihui mưa rào ưa rào. Trận mưa thình lình. sậu vũ sậu vũ ☆Mưa rào. Trận mưa thình lình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忽然降落的大雨。《三國演義》第八○回:「忽然臺前捲起一陣怪風,飛砂走石,急如驟雨,對面不見。」《紅樓夢》第三○回:「這時下雨,他這身子如何禁得驟雨一激!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暴雨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.暴雨。

Eng

  • CC-CEDICT shower
  • Cihui shower

ja

  • JMdict sudden shower|sudden downpour