骨力

gǔ lìcốt lực

Hán Việt: cốt lực · Pinyin: gǔ lì

Tổng quan

bút lực mạnh mẽ; bút lực hùng mạnh. câu đối này viết với bút lực mạnh mẽ, trình độ rất cao

新华 · Tân Hoa Đại lục

雄健的笔力这副对联写得很有~,功夫很深。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

書法的筆力。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「時議以為羲之草隸,江左中朝莫有及者,獻之骨力遠不及父,而頗有媚趣。」

Cấu tạo: 骨 (cốt) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thư pháp Trung Quốc) sức mạnh của nét bút
  • Cihui nghị lực
  • Cihui cứng cỏi
  • Cihui xương sống
  • Tần suất từ (thư pháp Trung Quốc) sức mạnh của nét bút , nghị lực; cứng cỏi; xương sống; bút lực mạnh mẽ; bút lực hùng mạnh. câu đối này viết với bút lực mạnh mẽ, trình độ rất cao.; bút lực hùng mạnh
  • Biên soạn 骨力 gǔlì n. vigorous strokes (in calligraphy) M:¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.剛勁有力。如:「他的書法挺骨力的。」 2.硬而平整。如:「這塊鋼板裁得很骨力。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 書法的筆力。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「時議以為羲之草隸,江左中朝莫有及者,獻之骨力遠不及父,而頗有媚趣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雄健的笔力这副对联写得很有~,功夫很深。

Eng

  • Cihui (Chinese calligraphy) vigor of brushstrokes; fortitude; toughness; spine
  • Tần suất từ 骨力 gǔlì n. vigorous strokes (in calligraphy) M:¹zhǒng

Đức

  • Handedict Mumm

Từ liên quan

Gần nghĩa

力主 · 力争 · 力作 · 力促 · 力保 · 力偶 · 力克 · 力劝