骨子

gǔ zi cốt tử

Hán Việt: cốt tử · Pinyin: gǔ zi

Tổng quan

xương sườn | bộ khung hần chính yếu. cốt tử cốt tử ☆Phần chính yếu.

Cấu tạo: (cốt) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xương sườn | bộ khung hần chính yếu. cốt tử cốt tử ☆Phần chính yếu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體的支柱。《紅樓夢》第三一回:「不防又把扇子失了手,掉在地下,將骨子跌折。」 2.要點。《朱子語類.卷八○.綱領》:「三經是賦、比、興,是做詩底骨子。」 3.還是、尚自。也作「兀自」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东西里面起支撑作用的架子伞~丨扇~钢条扎成的~。

Eng

  • CC-CEDICT ribs|frame
  • Cihui ribs; frame

ja

  • JMdict main point|gist|essentials|bones (e.g. of an idea)|pith