骨子
cốt tử
Hán Việt: cốt tử · Pinyin: gǔ zi
Tổng quan
khung. 傘骨子 khung dù 扇骨子 khung quạt 鋼條扎成的骨子 khung làm bằng thép
东西里面起支撑作用的架子伞~丨扇~钢条扎成的~。
1.物體的支柱。《紅樓夢》第三一回:「不防又把扇子失了手,掉在地下,將骨子跌折。」 2.要點。《朱子語類.卷八○.綱領》:「三經是賦、比、興,是做詩底骨子。」 3.還是、尚自。也作「兀自」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Phần chính yếu.; xương sườn , bộ khung; khung. 傘骨子 khung dù 扇骨子 khung quạt 鋼條扎成的骨子 khung làm bằng thép; hần chính yếu.; khung
- Biên soạn 骨子 gǔzi n. 1. frame; ribs 2. <coll.> heart of a matter; nature of a person/thing/situation/etc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物體的支柱。《紅樓夢》第三一回:「不防又把扇子失了手,掉在地下,將骨子跌折。」 2.要點。《朱子語類.卷八○.綱領》:「三經是賦、比、興,是做詩底骨子。」 3.還是、尚自。也作「兀自」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 东西里面起支撑作用的架子伞~丨扇~钢条扎成的~。
Eng
- JMdict main point
- JMdict gist
- JMdict essentials
- JMdict bones (e.g. of an idea)
- JMdict pith
- Cihui ribs; frame
- Tần suất từ 骨子 gǔzi n. 1. frame; ribs 2. <coll.> heart of a matter; nature of a person/thing/situation/etc
Đức
- Handedict Rippe
ja
- JMdict 骨子(こっし)
other
- Nguồn khác Phần chính yếu