骨折

gǔ zhécốt chiết

Hán Việt: cốt chiết · Pinyin: gǔ zhé

Tổng quan

THIỆT, CHIẾT gãy xương

新华 · Tân Hoa Đại lục

由于外伤或骨组织的病变,骨头折断、变成碎块或发生裂纹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

骨骼因外傷或本身的病變,發生斷裂、破碎或有裂紋的現象。

Cấu tạo: 骨 (cốt) + 折 (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị gãy xương
  • Cihui (xương) gãy
  • Cihui gãy xương
  • Tần suất từ THIỆT, CHIẾT gãy xương; (y học) sự gãy; chỗ gãy (xương), khe nứt, (địa lý,ddịa chất) nết đứt gãy, bẻ gây, làm gây, làm đứt đoạn, gãy, rạn, nứt; cốt chiết/cốt lạp/cốt triệp/cốt đề: gãy xương; bị gãy xương , (xương) gãy , gãy xương; gãy xương
  • Biên soạn v.p. <med.> fracture

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 骨骼因外傷或本身的病變,發生斷裂、破碎或有裂紋的現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于外伤或骨组织的病变,骨头折断、变成碎块或发生裂纹。

Eng

  • JMdict bone fracture
  • Cihui to suffer a fracture; (of a bone) to break; fracture
  • Tần suất từ to suffer a fracture; (of a bone) to break; fracture

Đức

  • Handedict Knochenbruch (S, Med)

ja

  • JMdict 骨折(こっせつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

折中 · 折价 · 折價 · 折光 · 折兑 · 折入 · 折冲 · 折刀