骨擿

gǔ tī cốt trích

Hán Việt: cốt trích · Pinyin: gǔ tī

Tổng quan

Cấu tạo: (cốt) + (trích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骨簪。古人用以插定发髻或冠的长针,因以兽骨为簪股﹐故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.骨簪。古人用以插定发髻或冠的长针,因以兽骨为簪股﹐故名。