骨架
cốt giá
Hán Việt: cốt giá · Pinyin: gǔ jià
Tổng quan
kết cấu | bộ xương
Nghĩa
Việt
- Cihui kết cấu | bộ xương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.支撐物體的架子。如:「這棟大樓是用鋼筋骨架建造的。」 2.人體的體格形態。如:「他的骨架好,穿什麼衣服都好看。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骨头架子,比喻在物体内部支撑的架子这种猪的~大,而且瘦肉率很高丨工地上耸立着房屋的~。
Eng
- CC-CEDICT framework|skeleton
- Cihui framework; skeleton