骨格

gǔ gé cốt cách

Hán Việt: cốt cách · Pinyin: gǔ gé

Tổng quan

áng dấp. Vóc dáng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Mai cốt cách tuyết tinh thần«. — Ta còn hiểu là tính cách đức hạnh tốt. cốt cách cốt cách ☆Dáng dấp. Vóc dáng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Mai cốt cách tuyết tinh thần«. — Ta còn hiểu là tính cách đức hạnh tốt. cốt cách; phong cách。人的風格、氣度。 cốt cách 骨格 dt. tt. phẩm chất ưu trội. Càng khuở già càng cốt cách, một phen giá một tinh thần. (mai 214.5…

Cấu tạo: (cốt) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áng dấp. Vóc dáng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Mai cốt cách tuyết tinh thần«. — Ta còn hiểu là tính cách đức hạnh tốt. cốt cách cốt cách ☆Dáng dấp. Vóc dáng. Đoạn trường tân thanh có câu: »Mai cốt cách tuyết tinh thần«. — Ta còn hiểu là tính cách đức hạnh tốt. cốt cách; phong…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的風格、氣度。《三國演義》第二九回:「惟仲謀形貌奇偉,骨格非常,乃大貴之表。」《紅樓夢》第一回:「俄見一僧一道遠遠而來,生得骨格不凡,丰神迥別。」 2.詩文的骨架和格式。如:「他的文章淡逸蕭疏,骨格遒勁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人或动物的骨头架子。亦指人的体格;身材; 比喻诗文或其他事物的骨架或主体; 骨气;品格; 气质;仪态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人或动物的骨头架子。亦指人的体格;身材。 2.比喻诗文或其他事物的骨架或主体。 3.骨气;品格。 4.气质;仪态。

ja

  • JMdict skeleton|skeletal structure|build|frame|physique