骨氣

gǔ qì cốt khí

Hán Việt: cốt khí · Pinyin: gǔ qì

Tổng quan

phẩm chất kiên cường | tinh thần dũng cảm | chính trực | xương sống đạo đức

Cấu tạo: (cốt) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phẩm chất kiên cường | tinh thần dũng cảm | chính trực | xương sống đạo đức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.剛毅不屈的氣概。《紅樓夢》第八五回:「這吳大人本來咱們相好,也是我輩中人,還倒是有骨氣的。」 2.書法所表現的雄健氣勢。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刚强不屈的气概他是个有~的人,宁死也不向恶势力低头; 书法所表现的雄健的气势他的字写得很有~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①刚强不屈的气概他是个有~的人,宁死也不向恶势力低头。②书法所表现的雄健的气势他的字写得很有~。

Eng

  • CC-CEDICT unyielding character|courageous spirit|integrity|moral backbone
  • Cihui unyielding character; courageous spirit; integrity; moral backbone