骨灰

gǔ huī cốt hôi

Hán Việt: cốt hôi · Pinyin: gǔ huī

Tổng quan

tro cốt | tro hỏa táng | di cốt ro xương (bone ash). Cũng đọc Cốt khôi. cốt hôi cốt hôi ☆Tro xương (bone ash). Cũng đọc Cốt khôi.

Cấu tạo: (cốt) + (hôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tro cốt | tro hỏa táng | di cốt ro xương (bone ash). Cũng đọc Cốt khôi. cốt hôi cốt hôi ☆Tro xương (bone ash). Cũng đọc Cốt khôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.動物骨骼燒成的灰。因含磷可用作肥料。 2.人死後火化骨骼所遺留的灰。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人焚化后骨骼烧成的灰; 动物骨头烧成的灰,成分以磷酸钙为主,是制磷和过磷酸钙的原料,又可直接用做肥料。
  • Tân Hoa Tự Điển ①人焚化后骨骼烧成的灰。②动物骨头烧成的灰,成分以磷酸钙为主,是制磷和过磷酸钙的原料,又可直接用做肥料。

Eng

  • CC-CEDICT bone ash|cremation ashes; cremains
  • Cihui bone ash; cremation ashes; cremains

ja

  • JMdict bone ash