骨直
cốt trực
Hán Việt: cốt trực · Pinyin: gǔ zhí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 剛強堅毅。如:「他為人骨直,在惡劣的環境中,依然能清廉自持。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓骨干挺直。引申为刚强而果敢。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓骨干挺直。引申为刚强而果敢。
Eng
- Cihui 骨直 ǔzhí s.v. firm; rigid; inflexible