骨碌碌
cốt lục lục
Hán Việt: cốt lục lục · Pinyin: gū lù lù
Tổng quan
(từ tượng thanh) lăn tròn | quay vòng | cũng đọc là | Tiếng Đài Loan đọc là
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ tượng thanh) lăn tròn | quay vòng | cũng đọc là | Tiếng Đài Loan đọc là
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不斷滾動的樣子。《儒林外史》第五四回:「被丁言志搡了一交,骨碌碌就滾到橋底下去了。」也作「骨裡骨碌」、「骨骨碌碌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容转动很快的样子眼珠骨碌碌地转|钢珠在地上骨碌碌乱滚; 拟声词肚子饿得骨碌碌地叫。
- Tân Hoa Tự Điển ①形容转动很快的样子眼珠骨碌碌地转|钢珠在地上骨碌碌乱滚。②拟声词肚子饿得骨碌碌地叫。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) rolling around; spinning|also pr. [gu1lu1lu1]|Taiwan pr. [gu2lu4lu5]
- Cihui (onom.) rolling around; spinning; also pr. ; Taiwan pr.