骨立

gǔ lì cốt lập

Hán Việt: cốt lập · Pinyin: gǔ lì

Tổng quan

(văn học) gầy gò | trơ xương ất gầy gò, như bộ xương đứng. cốt lập cốt lập ☆Rất gầy gò, như bộ xương đứng.

Cấu tạo: (cốt) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) gầy gò | trơ xương ất gầy gò, như bộ xương đứng. cốt lập cốt lập ☆Rất gầy gò, như bộ xương đứng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容身體非常瘦弱。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「毀脊骨立,殆致滅性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人消瘦到极点; 比喻山石嶙峋; 比喻字体的笔姿瘦硬挺拔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容人消瘦到极点。 2.比喻山石嶙峋。 3.比喻字体的笔姿瘦硬挺拔。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) emaciated; bony
  • Cihui (literary) emaciated; bony