骨膜

gǔ mócốt mô

Hán Việt: cốt mô · Pinyin: gǔ mó

Tổng quan

MẠC, MÔ màng xương

新华 · Tân Hoa Đại lục

骨头表面的一层薄膜,由结缔组织构成,很坚韧,含有大量的血管和神经。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

覆在骨頭表面的一層白色強韌薄膜。由結締組織構成,含有大量的血管和神經,能保護並供給骨細胞營養。

Cấu tạo: 骨 (cốt) + 膜 (mô)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái màng mỏng bọc ngoài xương (périoste).; MẠC, MÔ màng xương; màng xương (bao phủ xương); màng xương
  • Biên soạn 骨膜 gǔmó n. <phys.> periosteum

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 覆在骨頭表面的一層白色強韌薄膜。由結締組織構成,含有大量的血管和神經,能保護並供給骨細胞營養。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骨头表面的一层薄膜,由结缔组织构成,很坚韧,含有大量的血管和神经。

Eng

  • JMdict periosteum
  • Cihui periosteum (membrane covering bone)
  • Tần suất từ 骨膜 gǔmó n. <phys.> periosteum

ja

  • JMdict 骨膜(こつまく)

other

  • Nguồn khác Cái màng mỏng bọc ngoài xương (périoste)

Từ liên quan

Gần nghĩa

骨膜炎 · 骨膜的 · 膜孔 · 膜层 · 膜拜 · 膜炎 · 膜状 · 膜的