骨膜

gǔ mó cốt mô

Hán Việt: cốt mô · Pinyin: gǔ mó

Tổng quan

màng xương (bao phủ xương) ái màng mỏng bọc ngoài xương (périoste). cốt mạc cốt mạc ☆Cái màng mỏng bọc ngoài xương (périoste).

Cấu tạo: (cốt) + (mô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màng xương (bao phủ xương) ái màng mỏng bọc ngoài xương (périoste). cốt mạc cốt mạc ☆Cái màng mỏng bọc ngoài xương (périoste).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 覆在骨頭表面的一層白色強韌薄膜。由結締組織構成,含有大量的血管和神經,能保護並供給骨細胞營養。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骨头表面的一层薄膜,由结缔组织构成,很坚韧,含有大量的血管和神经。

Eng

  • CC-CEDICT periosteum (membrane covering bone)
  • Cihui periosteum (membrane covering bone)

ja

  • JMdict periosteum