骨蒸

gǔ zhēng cốt chưng

Hán Việt: cốt chưng · Pinyin: gǔ zhēng

Tổng quan

Cấu tạo: (cốt) + (chưng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指午後出現盜汗,面頰和手、足、心輕微發熱等症狀,常見於結核病患者。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医学病症名。为阴虚劳瘵的一种症状。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医学病症名。为阴虚劳瘵的一种症状。

Eng

  • Cihui 骨蒸 gǔzhēng n. <Ch. med.> steaming bones