骨都

gǔ dōu cốt đô

Hán Việt: cốt đô · Pinyin: gǔ dōu

Tổng quan

Cấu tạo: (cốt) + (đô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容噘起、鼓起的樣子。《儒林外史》第二三回:「牛浦到了下處,惹了一肚子的氣,把嘴骨都著坐在那裡。」也作「骨嘟」、「骨篤」、「骨董」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"骨都侯"。