骨髓
cốt tủy
Hán Việt: cốt tủy · Pinyin: gǔ suǐ
Tổng quan
tủy xương (medulla ossea) hất mềm ở trong xương. cốt tuỷ cốt tuỷ ☆Chất mềm ở trong xương.
Nghĩa
Việt
- Cihui tủy xương (medulla ossea) hất mềm ở trong xương. cốt tuỷ cốt tuỷ ☆Chất mềm ở trong xương.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.骨腔中柔軟的物質。可分紅骨髓與黃骨髓兩種,前者為造血器官。 2.比喻精華。南朝梁.劉勰《文心雕龍.宗經》:「洞性靈之奧區,極文章之骨髓者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骨头空腔中柔软像胶的物质。(图见〖骨头〗)
Eng
- CC-CEDICT bone marrow
- Cihui bone marrow