骨鯁

gǔ gěng cốt ngạnh

Hán Việt: cốt ngạnh · Pinyin: gǔ gěng

Tổng quan

xương cá | xương mắc trong họng | điều cảm thấy cần phải nói ra | người nói thẳng thắn hỉ tính tình cứng cỏi. cốt nghạch cốt nghạch ☆Chỉ tính tình cứng cỏi. 1. xương cá。魚骨頭。 骨鯁在喉。 hóc xương cá 2. cương trực; chính trực; ngay thẳng。耿直。 骨鯁之氣 tính khí cương trực

Cấu tạo: (cốt) + (ngạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cốt nghạch cốt nghạch ☆Chỉ tính tình cứng cỏi.
  • Cihui xương cá | xương mắc trong họng | điều cảm thấy cần phải nói ra | người nói thẳng thắn hỉ tính tình cứng cỏi. cốt nghạch cốt nghạch ☆Chỉ tính tình cứng cỏi. 1. xương cá。魚骨頭。 骨鯁在喉。 hóc xương cá 2. cương trực; chính trực; ngay thẳng。耿直。 骨鯁之氣 tính khí cương trực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻正直。《史記.卷八六.刺客傳.專諸傳》:「方今吳外困於楚,而內無骨鯁之臣,是無如我何。」也作「骨骾」。 2.文章的骨架。南朝梁.劉勰《文心雕龍.辯騷》:「觀其骨骾所樹,肌膚所附,雖取熔經意,亦自鑄偉辭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉鱼骨头~在喉; 耿直~之气丨~之臣。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①鱼骨头~在喉。②耿直~之气丨~之臣。

Eng

  • CC-CEDICT fish bone|bone stuck in the throat|sth one feels obliged to speak out about|candid speaker
  • Cihui fish bone; bone stuck in the throat; sth one feels obliged to speak out about; candid speaker