骰子
đầu tử
Hán Việt: đầu tử · Pinyin: tóu zi
Tổng quan
xí ngầu ột dụng cụ đánh bạc, tức cái hột bằng xương, hình lập phương sáu mặt, đánh dấu từ một chấm tới sáu chấm, còn gọi là con súc sắc. đầu tử đầu tử ☆Một dụng cụ đánh bạc, tức cái hột bằng xương, hình lập phương sáu mặt, đánh dấu từ một chấm tới sáu chấm, còn gọi là con súc sắc.
Nghĩa
Việt
- Cihui xí ngầu ột dụng cụ đánh bạc, tức cái hột bằng xương, hình lập phương sáu mặt, đánh dấu từ một chấm tới sáu chấm, còn gọi là con súc sắc. đầu tử đầu tử ☆Một dụng cụ đánh bạc, tức cái hột bằng xương, hình lập phương sáu mặt, đánh dấu từ một chấm tới sáu chấm, còn gọi là con súc sắc…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種遊戲或賭博用的骨製器具。正方形,六面分刻一、二、三、四、五、六點,一、四漆紅色,其餘為黑色,以所擲在正上方的點數或顏色為勝負。此詞常混同「色子」一詞之音,讀為ㄕㄞˇ.ㄗ。也作「色子」、「色數兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赌具。也用以占卜﹑行酒令或作游戏。多以兽骨制成,为小正方块,六面分刻一﹑二﹑三﹑四﹑五﹑六点,一﹑四涂以红色,馀涂黑色。掷之视所见点数或颜色为胜负,故又称投子﹑色子。相传为三国魏曹植创制。
- Tân Hoa Tự Điển 1.赌具。也用以占卜﹑行酒令或作游戏。多以兽骨制成,为小正方块,六面分刻一﹑二﹑三﹑四﹑五﹑六点,一﹑四涂以红色,馀涂黑色。掷之视所见点数或颜色为胜负,故又称投子﹑色子。相传为三国魏曹植创制。
Eng
- CC-CEDICT dice
- Cihui dice
ja
- JMdict dice|die
- JMdict dice (esp. in mahjong)|die