骷髏

kū lóu khô lâu

Hán Việt: khô lâu · Pinyin: kū lóu

Tổng quan

bộ xương người | sọ người

Cấu tạo: (khô) + (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ xương người | sọ người
  • Cihui khô lâu khô lâu ☆Xương sọ người chết. Cái đầu lâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾枯的死人頭骨或屍骨。《西遊記》第八回:「惟有九個取經人的骷髏,浮在水面,再不能沉。」也稱為「髑髏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无皮肉毛发的全副死人骨骼或头骨; 泛指尸骨; 比喻瘦成皮包骨的人; 借指鬼魂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无皮肉毛发的全副死人骨骼或头骨。 2.泛指尸骨。 3.比喻瘦成皮包骨的人。 4.借指鬼魂。

Eng

  • CC-CEDICT human skeleton|human skull
  • Cihui human skeleton; human skull