khô

Hán Việt: khô · Pinyin:

Tổng quan

骷髅[ku1lou2]

骷髅 · 骷髏 · 骷髅头 · 骷髅会 · 骷髅旗 · 骷髅皴 · 骷髅总队 · 粉骷髅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkhô
Quảng Đôngfu1
Hàn QuốcKO
Chú âmㄎㄨˉ
Hán ngữ Trung cổkho
Phản thiết空胡切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Khô lâu} [骷髏] cái đầu lâu người chết, xác người chết. Còn gọi là {độc lâu} [髑髏].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「骷髏」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 髅 骷kū

Eng

  • CC-CEDICT used in 骷髏|骷髅[ku1 lou2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】空胡切,音枯。【廣韻】骷,髆䯊也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư