讦
kiết
Hán Việt: kiết · Pinyin: jié
Tổng quan
buộc tội tò mò tìm hiểu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jié |
|---|---|
| Hán Việt | kiết |
| Quảng Đông | kit3 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiat |
| Phản thiết | 古屑切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 訐
- Thiều Chửu Bới móc, bới móc việc riêng của người ra. Cũng đọc là chữ {yết}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讦 (形声。从言,干声。本义攻击别人的短处或揭发别人的阴私) 同本义 讦,面相斥罪相告讦也。--《说文》 恶讦以为直者。--《论语》。皇疏谓面发人之阴私也。” 所上者,告讦也。--《汉书·贾谊传》 吏民相告讦。--《汉书·赵广汉传》 又如讦发(揭发,揭露);讦告(揭发控告);讦奏(揭发上奏);讦调(揭露他人的隐私和短处) 讦jié攻击或揭发别人的短处攻~。知而~之。 讦jì 1.直言无讳。
Eng
- CC-CEDICT to accuse|to pry
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居謁切,音揭。【說文】面相斥罪,相告訐也。【玉篇】攻人之隂私也。【廣韻】面斥人以言也。【論語】惡訐以爲直者。【前漢·外戚傳】訐揚幽昧之過。 又【禮·內則·孔疏】隱義云:齊人謂相絞訐爲掉磬。庾氏云:齊人謂之差訐。 又【廣韻】居列切【集韻】【韻會】蹇列切【正韻】古屑切,𠀤音孑。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤居例切,音罽。持人短也。又相告斥也。 又【集韻】九刈切,音近罽。直言也。
Thuyết Văn
面相厈罪告訐也。 从言干聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依韵會訂。論語。惡訐以爲直者。 居謁切。十五部。
【訐】 (kiết ⟨yết⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 言干 (ngôn kiền) Phiên thiết: Cư yết thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 謁 (yết) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kiết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: diện (Mặt) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) 厈 tội (Tội lỗi. Làm phạm ph) cáo (Bảo) kiết (Bới móc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 讦 · 讦 · 訐 · 讦 · 訐