髑髏
độc lâu
Hán Việt: độc lâu · Pinyin: dú lóu
Tổng quan
(văn học) sọ (của người chết)
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) sọ (của người chết)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死人的頭骨。晉.干寶《搜神記》卷一九:「寄入視穴,得其九女髑髏。」也稱為「骷髏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 死人的头骨;骷髅。
Eng
- CC-CEDICT (literary) skull (of a dead person)
- Cihui 髑髏 úlóu n. <wr.> skull (of a dead person)
ja
- JMdict skull (esp. weatherbeaten, used as symbol of death)|death's head|cranium