髒亂

zāng luàn tảng loạn

Hán Việt: tảng loạn · Pinyin: zāng luàn

Tổng quan

bẩn và lộn xộn | bừa bộn

Cấu tạo: (tảng) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bẩn và lộn xộn | bừa bộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 汙穢雜亂。如:「園遊會後,地面一片髒亂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又脏又乱。

Eng

  • CC-CEDICT dirty and disordered|in a mess
  • Cihui dirty and disordered; in a mess