體信

tǐ xìn thể tín

Hán Việt: thể tín · Pinyin: tǐ xìn

Tổng quan

Cấu tạo: (thể) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể tín (術語)體者通也,通於他之心而能信之也。法華經信解品曰:「心相體信。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.守信。《禮記.禮運》:「先王能修禮以達義,體信以達順,故此順之實也。」 2.親近、信任。唐.張說〈讓兵部尚書平章事表〉:「其高明有素,歷朝之所仗委;其積行無疵,眾人之所體信。」

Eng

  • Cihui 體信 ǐxìn v. have confidence in