體式

tǐ shìthể thức

Hán Việt: thể thức · Pinyin: tǐ shì

Tổng quan

Hán Việt: * THỨC; kiểu chữ; phông chữ. chữ cái phiên âm La Tinh có hai kiểu chữ viết, chữ viết thường và chữ in.; thể tài

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.体裁格式。 2.体制法度。 3.字体式样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.體制、格式。《南史.卷二七.孔奐傳》:「奐博物強識,甄明故實,問無不知,儀注體式,牋書表翰,皆出於奐。」 2.體裁、類型。如:「詩與散文的體式不同。」 3.文字的式樣。如:「拼音字母有手寫體和印刷體兩種體式。」

Cấu tạo: 體 (thể) + 式 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ dạng thức; khổ; kiểu; định dạng; phông chữ; thể tài
  • Biên soạn 體式 tǐshì n. 1. mode; style 2. model; specimen 3. form of literary works

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.體制、格式。《南史.卷二七.孔奐傳》:「奐博物強識,甄明故實,問無不知,儀注體式,牋書表翰,皆出於奐。」 2.體裁、類型。如:「詩與散文的體式不同。」 3.文字的式樣。如:「拼音字母有手寫體和印刷體兩種體式。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.体裁格式。 2.体制法度。 3.字体式样。

Eng

  • Cihui (of characters) form; style (cursive, printed etc); (of a literary work) form; style; genre
  • Tần suất từ 體式 tǐshì n. 1. mode; style 2. model; specimen 3. form of literary works

Đức

  • Handedict Format

other

  • Nguồn khác Đường lối định sẵn để theo

Từ liên quan

Gần nghĩa

體書 · 體會 · 體位 · 體例 · 體側 · 體內 · 體刑 · 體制