體法

tǐ fǎ thể pháp

Hán Việt: thể pháp · Pinyin: tǐ fǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (thể) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể pháp (術語)通教之人,不如藏教人依拆色之法,直體達諸法即空無生而入於真空,謂之體法。法華文句十曰:「有體法三乘人,同學無生斷煩惱盡。」四教儀集註下曰:「體法念處等觀。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詩文書畫上一定的格局法式。《新唐書.卷一八二.裴休傳》:「能文章,書楷遒媚有體法。」

Eng

  • Cihui 體法 ǐfǎ n. fixed/established rule