體當

tǐ dāng thể đương

Hán Việt: thể đương · Pinyin: tǐ dāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thể) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỂ ĐƯƠNG Thể nghiệm, thể hội. Đương(當): Hậu tố từ. Vân Môn Văn Yển trong CĐTĐL q. 19 ghi: 才聞人說個休歇處,便向陰界裡閉眉合眼,老鼠孔裡作活計,黑山下坐,鬼趣裡體當,便道得個入頭路。 Vừa nghe người nói chỗ thôi dừng, liền nhằm trong ấm giới khép mi nhắm mắt, trong hang chuột làm kế sống; ngồi dưới núi đen, trong nẻo quỷ thể…