體癬

tǐ xuǎn thể tiển

Hán Việt: thể tiển · Pinyin: tǐ xuǎn

Tổng quan

bệnh nấm da | Tinea corporis

Cấu tạo: (thể) + (tiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh nấm da | Tinea corporis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種因感染黴菌而引發的皮膚病。當發生在掌、蹠、頭皮、臉部、鼠蹊部、臀部以外部位時稱之,為淺紅色環形斑,表面有白色鱗狀屑,並有搔癢感,可由直接或間接接觸而傳染。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮肤病的一种。病原体是霉菌,多发生在颜面﹑手﹑臂等部位,为浅红色环形斑,表面有白色鳞状屑。有轻度搔痒感。俗称钱儿癣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.皮肤病的一种。病原体是霉菌,多发生在颜面﹑手﹑臂等部位,为浅红色环形斑,表面有白色鳞状屑。有轻度搔痒感。俗称钱儿癣。

Eng

  • CC-CEDICT ringworm|Tinea corporis
  • Cihui ringworm; Tinea corporis